in , ,

Whale Song

P. 143 IELTS Introduction

wallpaper flare
77eng.comWhale Song

A. The sound of Baleen WhalesBaleen Whale - /bəˈliːn/ /weɪl/
n. whale with plates of whalebone along the upper jaw for filtering plankton from the water;
Cá voi tấm sừng là một trong hai phân bộ của cá voi Cetacea. Cá voi tấm sừng được đặc trưng bởi có tấm sừng lọc thức ăn từ nước, thay vì có răng. Điều này phân biệt chúng với phân bộ cá voi khác, cá voi có răng hoặc Odontoceti. Cá voi tấm sừng còn sống có răng chỉ trong quá giai đoạn phôi thai. Wikipedia
is the loudest produced by any animal on earth and travels for many kilometres underwater. It may be used for long-range contact, meeting calls, in their search for mates@mate /meit/
* danh từ
- bạn, bạn nghề
- con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời
* động từ
- kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau
- sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng
, as a greeting, threat@threat /θret/
* danh từ
- sự đe doạ
=there is a threat of rain+ có cơn mưa đang đe doạ, trời muốn mưa
- lời đe doạ, lời hăm doạ
=empty threat+ lời đe doạ suông
=to utter threat against someone+ doạ ai
or individual@individual /,indi'vidjuəl/
* tính từ
- riêng, riêng lẻ, cá nhân
=individual interest+ quyền lợi cá nhân
=to give individual attention to someone+ chú ý đến ai
- độc đáo, riêng biệt, đặc biệt
=an individual style of writing+ một văn phòng độc đáo
* danh từ
- cá nhân; người
- vật riêng lẻ
- (sinh vật học) cá thể
identification@identification /ai,dentifi'keiʃn/
* danh từ
- sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì)
. They produce mostly low-frequency /ləʊ/-/ˈfriːkwənsi/
tần số thấp
sounds, which are for long distance@distance /'distəns/
* danh từ
- khoảng cách, tầm xa
communication@communication /kə,mju:ni'keiʃn/
* danh từ
- sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
- sự giao thiệp, sự liên lạc
- sự giao thông, sự thông nhau
=means of communication+ phương tiện giao thông
=there's no communication between the two rooms+ hai phòng không thông nhau
- (số nhiều) (quân sự) giao thông giữa căn cứ và mặt trận
!communication cord
- dây báo hãm (trên xe lửa)
!communication trench
- (Tech) truyền thông, truyền tin, thông tin; giao thông; trao đổi tin tức; thông báo
, orientationorientation
@orientation /,ɔ:fien'teiʃn/
* danh từ
- sự định hướng
and navigation@navigation /,nævi'geiʃn/
* danh từ
-sự điều hướng, dẫn đường
- nghề hàng hải, sự đi biển, sự đi sông
. Whale communication occurs through@through /θru:/ (thro) /θru:/ (thro') /θru:/
* giới từ
- qua, xuyên qua, suốt
=to walk through a wood+ đi xuyên qua rừng
- do, vì, nhờ, bởi, tại
=through whom did you learn that?+ do ai mà anh biết điều đó?
* phó từ
- qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối
=the crowd was so dense that I could not get through+ đám đông dày đặc quá tôi không sao đi qua được
=to sleep the whole night through+ ngủ suốt cả đêm
=to read a book through+ đọc cuốn sách từ dầu đến cuối
=the train runs through to Hanoi+ xe lửa chạy suốt tới Hà nội
- đến cùng, hết
=to go through with some work+ hoàn thành công việc gì đến cùng
- hoàn toàn
=to be wet through+ ướt như chuột lột
- đã nói chuyện được (qua dây nói); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đã nói xong (qua dây nói)
* tính từ
- suốt, thẳng
=a through train+ xe lửa chạy suốt
low-frequency moans@ /moun/
* danh từ
- tiếng than van, tiếng kêu van, tiếng rền rĩ
* động từ
- than van, kêu van, rền rĩ
, as well as high-frequency whistles@whistle /'wisl/
* danh từ
- sự huýt sáo; sự huýt còi; sự thổi còi; tiếng huýt gió; tiếng còi
- tiếng hót (chim); tiếng rít (gió); tiếng réo (đạn)
- tiếng còi hiệu
- cái còi
- (thông tục) cổ, cuống họng
* nội động từ
- huýt sáo; huýt còi, thổi còi
- hót (chim); rít (gió); réo (đạn)
* ngoại động từ
- huýt sáo; huýt gió gọi
=to whistle a song+ huýt sáo một bài hát
=to whistle a dog+ huýt gió gọi chó
!to whistle for
- vèo qua (đạn)
!to shistle someone down the wind
that are produced by the whales. Whales also communicate by means ofby means of:
/baɪ/ /miːnz/ /ɒv/
bằng phương pháp
body language such as slapping their tails. Whale noises such as forceful@forceful /'fɔ:sful/
* tính từ
- mạnh mẽ
- sinh động; đầy sức thuyết phục
spouts@spout /spaut/
* danh từ
- vòi (ấm tích)
- ống máng
- cây nước, cột nước
- (như) spout-hole
* ngoại động từ
- làm phun ra, làm bắn ra
- ngâm (thơ); đọc một cách hùng hồn khoa trương
* nội động từ
- phun ra, bắn ra (nước...)
=blood spouts from wound+ máu phun từ vết thương ra
- phun nước (cá voi)
of water may signal@signal /'signl/
* danh từ
- dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh
- đang kể, đáng chú ý, nổi tiếng; gương mẫu; nghiêm minh
=signal virtue+ đạo đức gương mẫu
=signal punishment+ sự trừng phạt nghiêm minh
- dùng làm dấu hiệu, để ra hiệu
* ngoại động từ
- ra hiệu, báo hiệu; chuyển (tin tức, lệnh) bằng tính hiệu
=to signal to someone to stop+ ra hiệu cho ai dừng lại
annoyanceannoyance /ə'nɔiəns/
* danh từ
- sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền
=to give (cause) annoyance to somebody+ làm rầy ai, làm phiền ai
- mối phiền muộn; điều khó chịu, điều trái ý; điều bực mình
, and the slapping@slap /slæp/
* danh từ
- cái vỗ, cái đập (bằng bàn tay)
=a slap on the shoulder+ cái vỗ vai
* ngoại động từ
- vỗ, phát, vả
!to slap down
- phê bình, quở trách
* phó từ
- bất thình lình; trúng
=to hit someone slap in the eyes+ đánh trúng vào mắt ai
=to run slap into someone+ đâm sầm vào ai
of flippers@flipper /flipper/
* danh từ
- (động vật học) chân chèo (chi trước hoặc chi sau của động vật ở nước, biến đổi thích nghi để bơi lội, như chân rùa, chân chó biển...)
- (từ lóng) bàn tay
indicates@indicate /'indikeit/
* ngoại động từ
- chỉ, cho biết, ra dấu
=the signpost indicated the right road for us to follow+ tấm biển chỉ đường đã chỉ cho chúng tôi con đường đúng
- tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị
=his refusal indicated a warning+ sự từ chối của ông ta ngụ ý cảnh cáo
- trình bày sơ qua, nói ngắn gọn
=in his speech, he indicated that...+ trong bài nói, ông ta trình bày sơ qua là...
- (y học) cần phải, đòi hỏi phải
=some illnesses indicate radical treatment+ một vài thứ bệnh đòi hỏi phải trị tận gốc
@indicate
- chỉ ra, chứng tỏ rằng
excitement@excitement /ik'saitmənt/
* danh từ
- sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị kích động
- sự nhộn nhịp, sự náo động, sự sôi nổi
or aggression@aggression /ə'greʃn/
* danh từ
- sự xâm lược, cuộc xâm lược
=war of aggression+ chiến tranh xâm lược
- sự công kích
- sự gây sự, sự gây hấn; cuộc gây hấn
.

B. Whales use beautiful lyrical* tính từ+ (lyrical) /'lirikəl/
- trữ tình
sounds called whale song to communicate with each other. As whales are so large and powerful, they make very loud sounds that can be heard for many kilometres. Whales have been known to generate@generate /'dʤenəreit/
* ngoại động từ
- sinh, đẻ ra
- phát, phát ra
=to generate electricity+ phát điện
@generate
- (Tech) tạo (ra), phát sinh ra
about 20,000 acoustic watts/əˈkuːstɪk/ /wɒt/
Sound power or acoustic power is the rate at which sound energy is emitted, reflected, transmitted or received, per unit time.
Oát âm thanh
Công suất âm thanh là tỷ lệ năng lượng âm thanh được phát ra, phản xạ, truyền đi hoặc nhận được, trên đơn vị thời gian. Đơn vị SI của công suất âm thanh là watt (W). Nó là công suất của lực âm thanh trên bề mặt của môi trường truyền sóng âm thanh.
of sound at 163 decibels@decibel /ˈdɛsɪbɛl/
- (Tech) đêxiben (dB)
Decibel - còn viết là đề-xi-ben (viết tắt là dB) - Là đơn vị đo lường mang tính tương quan, tính theo thang logarit. Thể hiện tỉ số tham chiếu giữa 2 đại lượng tỉ lệ theo công suất, hoặc giữa 2 đại lượng có bình phương của chúng tỉ lệ theo công suất. Tầm nghe của con người khoảng từ 16 đến 130 dB.
.

C. Some whale species@species /'spi:ʃi:z/
* danh từ
- (sinh vật học) loài
=our (the) species+ loài người
- loại, hạng, thứ
=a species of dogcart+ một loại xe chó
=to have a species of cunning+ có tính láu cá
- dạng, hình thái
@species
- loài; loại; phạm trù
- s. of a set of point phạm trù một tập hợp điểm
produce a pattern@pattern /'pætən/
* danh từ
- mẫu, mô hình, kiểu, dạng
=a bicycle of an old pattern+ cái xe đạp kiểu cũ
- kiểu mẫu, gương mẫu
=a pattern of virtues+ một kiểu mẫu về đức hạnh
- mẫu vẽ (trên vải, hảm, rèm che cửa...)
of regular @regular /'rəgjulə/
* tính từ
- đều đều, không thay đổi; thường lệ
- cân đối, đều, đều đặn
=regular features+ những nét cân đối đều đặn
=regular polygone+ (toán học) đa giác đều
- trong biên chế
=a regular official+ nhân viên trong biên chế
- chuyên nghiệp
- chính quy
=regular function+ (toán học) hàm chính quy
=regular army+ quân chính quy
- hợp thức; (ngôn ngữ học) có (theo đúng) quy tắc
=a regular verb+ động từ quy tắc
- quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc
=to lead a regular life+ sống quy củ
=regular people+ những người sống theo đúng giờ giấc
- (thông tục) đúng, thật, thật sự, hoàn toàn, không còn nghi ngờ gì nữa.
and predictable@predictable /pri'diktəbl/
* tính từ
- có thể nói trước; có thể đoán trước, có thể dự đoán
whale sounds, the most notable@notable /'noutəbl/
* tính từ
- có tiếng, trứ danh
- đáng kể, đáng chú ý
* danh từ
- người có danh vọng, người có địa vị uy quyền
- thân hào, nhân sĩ
!Assembly of Notables
- hội đồng nhân sĩ (họp trong tình trạng khẩn cấp)
being the Humpback Whale/ˈhʌmpbæk/ /weɪl/
Cá voi lưng gù là một loài cá voi tấm sừng hàm. Là một loài cá voi lớn, nó có chiều dài từ 12–16 mét và cân nặng khoảng 30-36 tấn. Cá voi lưng gù có một hình dạng cơ thể đặc biệt, vây ngực dài khác thường và đầu có u. Nó là một con vật nhào lộn, thường trồi lên mặt nước. - Wikipedia
. It has been compared with human music, with these creatures@creature /'kri:tʃə/
* danh từ
- sinh vật, loài vật
- người, kẻ
=a poor creature+ kẻ đáng thương
=a good creature+ kẻ có lòng tốt
- kẻ dưới, tay sai, bộ hạ
=creature of the dictator+ tay sai của tên độc tài
being the ‘composers@composer /kəm'pouzə/
* danh từ
- người soạn nhạc
- người soạn, người sáng tác
’. On the other hand,/ɒn/ /ði/ /ˈʌðə/ /hænd/
adv - from another point of view
"On the other hand" có nghĩa là mặt khác, ở khía cạnh khác và được dùng cùng với cụm từ "on the one hand" để giới thiệu, thể hiện các quan điểm, ý kiến khác nhau về cùng một vấn đề, đặc biệt là khi những quan điểm, ý kiến này trái ngược nhau. Hai cụm từ này còn được dùng để thể hiện các khía cạnh khác nhau của vấn đề.
most toothed whales/tuːθt/ /weɪlz/
Phân bộ Cá voi có răng là một phân bộ thuộc Bộ Cá voi. Phân bộ này bao gồm các loài cá nhà táng, cá voi mỏ, các loài cá heo, cá hổ kình v.v. Đặc điểm những loài thuộc phân bộ này có là có răng, khác với tấm sừng của phân bộ Cá voi tấm sừng. - Wikipedia
do not produce whale song, but instead produce[prəˈdju:s]
* ngoại động từ
- trình ra, đưa ra, giơ ra, tạo ra
=to produce one's ticket at the gate+ trình vé ở cổng
=to produce a play+ trình diễn một vở kịch
=to produce evidence+ đưa ra chứng cớ
- sản xuất, chế tạo
=to produce good+ sản xuất hàng hoá
- viết ra (một cuốn sách); xuất bản (sách, phim...)
- gây ra (một cảm giác...)
- đem lại (kết quả...); sinh đẻ
=to produce fruit+ sinh quả, ra quả (cây)
=to produce offspring+ sinh con, đẻ con (thú vật)
- (toán học) kéo dài (một đường thẳng...)
rapid@rapid /'ræpid/
* tính từ
- nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
=a rapid decline in health+ sự giảm sút sức khoẻ nhanh chóng
=a rapid river+ con sông chảy xiết
- đứng (dốc)
=a rapid slope+ một dốc đứng
* danh từ, (thường) số nhiều
- thác ghềnh
burstsburst /bə:st/
Danh từ
xung (sóng siêu âm)
Sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom)
Sự gắng lên, sự dấn lên, sự nổ lực lên
Sự bật lên, sự nổ ra, sự bùng lên
Sự xuất hiện đột ngột
Sự phi nước đại (ngựa)
Sự chè chén say sưa
* động từ
- nổ, nổ tung (bom, đạn...); vỡ (mụn nhọt); nổ, vỡ (bong bóng); vỡ, vỡ tung ra (để); nhú, nở (lá, nụ hoa)
- đầy ních, tràn đầy
of high-frequency clicks@click /klik/
* danh từ
- tiếng lách cách
- (cơ khí) con cóc, cái ngàm (bánh xe răng cưa)
- tật đá chân vào nhau; sự đá chân vào nhau (ngựa)
* ngoại động từ
- làm thành tiếng lách cách
=to click one's tongue+ tắc lưỡi
=to click one's heels+ đập hai gót chân vào nhau (để chào)
* nội động từ
- kêu lách cách
- đá chân vào nhau (ngựa)
- (từ lóng) tâm đầu ý hiệp; ăn ý ngay từ phút đầu (hai người)
- (từ lóng) thành công (trong một công việc)
and whistles/ˈwɪsl/
* danh từ
- sự huýt sáo; sự huýt còi; sự thổi còi; tiếng huýt gió; tiếng còi
- tiếng hót (chim); tiếng rít (gió); tiếng réo (đạn)
- tiếng còi hiệu
- cái còi
* nội động từ
- huýt sáo; huýt còi, thổi còi
- hót (chim); rít (gió); réo (đạn)
* ngoại động từ
- huýt sáo; huýt gió gọi
=to whistle a song+ huýt sáo một bài hát
=to whistle a dog+ huýt gió gọi chó
!to whistle for
- huýt gió để gọi
!to whistle past
- vèo qua (đạn)
!to shistle someone down the wind
- bỏ ri người nào
!you can whistle for it
- thôi không mong gì được đâu
. Single clicks are known to be used in echolocationecholocation [ˌεkəuləuˈkeɪʃən]
* danh từ
- sự định vị bằng tiếng vang
; however, a collection of clicks together is for communication. Male Humpback Whales make these sounds during the mating season/ˈmeɪtɪŋ/ /ˈsiːzən/
mùa giao phối
, which suggests that the purpose@purpose /'pə:pəs/
* danh từ
- mục đích, ý định
=for the purpose of...+ nhằm mục đích...
=to serve a purpose+ đáp ứng một mục đích
=to what purpose?+ nhằm mục đích (ý định) gì?
=to the purpose+ có lợi cho mục đích, có lợi cho ý định; đúng lúc, phải lúc
- chủ định, chủ tâm
=on purpose+ cố tính, cố ý, có chủ tâm
- ý nhất định, tính quả quyết
=infirm of purpose+ không quả quyết
=of set purpose+ nhất định, quả quyết
=wanting in purpose+ không có ý nhất định, thiếu sự quả quyết
- kết quả
=to some purpose+ được phần nào kết quả
=to little purpose+ chẳng được kết quả là bao
=to no purpose+ chẳng được kết quả gì, vô ích
=to good purpose+ có kết quả tốt
* ngoại động từ
- có ý định
=he purposed coming; he purposed to come+ hắn ta có ý định đến
of their songs is to select a mate. It is unknown whether /ˈweð.əʳ/
* liên từ
- có... không, có... chăng, không biết có... không
=he asked whether it was true+ ông ta hỏi không biết điều đó có đúng không
!whether...or
- dù... hay, hoặc... hoặc
=whether he likes it or not+ dù nó thích cái đó hay không
=whether today or tomorrow+ hoặc hôm nay hoặc ngày mai
!whether or no
- trong bất cứ trường hợp nào, bất cứ thế nào
it is also their means of defining@define /di'fain/
* ngoại động từ
- định nghĩa (một từ...)
- định rõ, vạch rõ (hình dạng, ranh giới...)
=to define the right for someone+ định rõ quyền hạn cho ai
=to define the boundary between two countries+ định rõ ranh giới hai nước
- xác định đặc điểm, chỉ rõ tính chất
* tính từ
- hạn chế nội dung của từ hay ngữ
define
territory territory /'teritəri/
* danh từ
- đất đai, địa hạt, lãnh thổ
- khu vực, vùng, miền
- (Territory) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang)
or even flirting@flirting
* tính từ
- ve vãn; tán tỉnh
between males and females.

D.  Whales occupying@occupy /'ɔkjupai/
* ngoại động từ
- chiếm, chiếm giữ
- chiếm, chiếm đóng
- giữ
=to occupy an important pasition in the government+ giữ một địa vị quan trọng trong chính phủ
- choán, chiếm cứ
=many worries occupy his mind+ nhiều nỗi lo lắng choán cả đầu óc hắn
- ở
=to occupy a house+ ở một căn nhà
- bận rộn với
=to occupy ineself with something+ bận rộn với việc gì
the same geographical location @location /lou'keiʃn/
* danh từ
- vị trí
- sự xác định vị trí, sự định vị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng
- (điện ảnh) hiện trường, trường quay ngoài trời
=on location+ quay ở hiện trường, quay ở trường quay ngoài trời (không phải ở trong xưởng phim)
@location
- sự định xứ; (máy tính) mắt (nhớ); vị trí
tend to/tend/
“Tend to” trong Tiếng Anh có nghĩa là “có xu hướng”. Chúng ta sử dụng cấu trúc tend to khi muốn nói là chúng ta có xu hướng làm gì đó.
sing similar whale songs, only varying@varying /'veəriiɳ/
* tính từ
- hay thay đổi, hay biến đổi
- khác nhau

them slightly@slightly /'slaitiɳli/
* phó từ
- mỏng mảnh, yếu ớt
=a slightly built boy+ đứa bé thể chất yếu ớt
- qua, sơ, hơi
=the patient is slightly better today+ hôm nay người bệnh đã hơi khá hơn
. However, whales from different areas sing different songs. A study over a period of 19
years found that the same song combinationscombination /,kɔmbi'neiʃn/
* danh từ
- sự kết hợp, sự phối hợp
=combination of colours+ sự phối hợp màu sắc
- (hoá học) sự hoá hợp
=chemical combination+ sự hoá hợp
- (hoá học) hợp chất
=unstable combination+ hợp chất không bền
- (toán học) sự tổ hợp
- (như) combination_lock
- (số nhiều) bộ quần áo vệ sinh may liền
- hội, tập đoàn, nghiệp đoàn
=right of combination+ quyền lập hội
- xe mô tô thùng ((cũng) motor-cycle combination
never occurred, suggesting that whales never reuse old song patterns. Whales in one area sing the same song at any point in time/æt/ /ˈɛni/ /pɔɪnt/ /ɪn/ /taɪm/
Ở vào bất kỳ thời điểm nào....
Tại bất kỳ thời điểm nào ....
, a song which constantly@constantly /'kɔnstəntli/
* danh từ
- (toán học); (vật lý) hằng số
=atomic constantly+ hằng số nguyên tử
=constantly of friction+ hằng số ma sát
* phó từ
- luôn luôn, liên miên
and slowly changes over time. Over any given period/ˈəʊvər/ /ˈɛni/ /ˈgɪvn/ /ˈpɪərɪəd/
một khoảng thời gian nào đó...
, one song will start with increasing frequency but may slowly flatten@flatten /'flætn/
* ngoại động từ
- dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng
- đánh ngã sóng soài
* nội động từ
- trở nên phẳng bẹt
- trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại
=storm has flattened+ bâo đã ngớt
- bay hơi, bay mùi, hả
=this beer has flattened+ bia đã hả hơi
!to flatten out
- trải ra, trải phẳng
- cho (máy bay) bay song song với mặt đất
to become more constant.constant /'kɔnstənt/
* tính từ
- bền lòng, kiên trì
- kiên định, trung kiên; trung thành, chung thuỷ
=to remain constant to one's principles+ trung thành với nguyên tắc của mình
- không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp
=constant rain+ mưa liên miên
=constant chatter+ sự nói không dứt, sự nói liên miên
- bất biến, không thay đổi
@constant
- (Tech) hằng số, số không đổi, hằng lượng; hệ số
A whale will typically typically
@typically
* phó từ
- điển hình, tiêu biểu
- đặc thù, đặc trưng
repeat the same phrasephrase /freiz/
* danh từ
- nhóm từ
- thành ngữ
- cách nói
=as the phrase goes+ theo cách nói thông thường
=in simple phrase+ theo cách nói đơn giản
- (số nhiều) những lời nói suông
- (âm nhạc) tiết nhạc
* ngoại động từ
- diễn đạt, nói, phát biểu (bằng lời)
=thus he phrased it+ anh ta đã phát biểu như thế đấy
- (âm nhạc) phân câu
of song over and over again/ˈəʊvər/ /ænd/ /ˈəʊvər/ /əˈgɛn/
adv. repeatedly
lặp lại một lần nữa.
for two to four minutes at a time/æt/ /ə/ /taɪm/
Adverb
at a time, at once, at one time (simultaneously)
"he took three cookies at a time"
. This is known as a theme, of which a collection makes a song. The whale repeats the same song, which may last up to 30 minutes and even for days at a time.

E. The mechanisms @mechanism /'mekənizm/
* danh từ
- máy móc, cơ cấu, cơ chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=the mechanism of government+ cơ cấu chính quyền
- kỹ thuật, kỹ xảo
=the mechanism of a pianist+ kỹ xảo của một người chơi pianô
- (triết học) thuyết cơ giới
used by whales to produce sound vary from one species to another. Most whales produce whale sounds by passing air through a structure@structure /'strʌktʃə/
* danh từ
- kết cấu, cấu trúc
=the structure of a poem+ kết cấu một bài thơ
=a sentence of loose structure+ một cấu trúc lỏng lẻo
- công trình kiến trúc, công trình xây dựng
=a fine marble structure+ một công trình kiến trúc bằng cẩm thạch tuyệt đẹp
@structure
- (đại số) cấu trúc
- affine s. cấu trúc afin
- analytic s. (tô pô) cấu trúc giải tích
- differential s. (tô pô) cấu trúc vi phân
- projective s. (tô pô) cấu trúc xạ ảnh
- uniform s. cấu trúc đều
in the head called the phonic lips/ˈfəʊnɪk/ /lɪps/
môi phát âm
. The lips vibrate@vibrate /vaɪˈbreɪt/
* nội động từ
- rung, rung động
- lúc lắc, chấn động
- rung lên, ngân vang lên (âm thanh)
- rung lên; rộn ràng
=to vibrate with enthusiasm+ rộn ràng vì nhiệt tình
* ngoại động từ
- làm cho rung động; rung
=to vibrate a string+ rung sợi dây
as the air passes through them and these vibrations@vibration
- sự rung động; sự làm rung động
- (vật lý) sự lúc lắc, sự chấn động, sự dao động
can be consciously @consciously /'kɔnʃəsli/
* phó từ
- có ý thức, cố ý
controlled with great sensitivity@sensitivity /,sensi'tiviti/
* danh từ
- tính nhạy; độ nhạy
- tính dễ cảm xúc; tính nhạy cảm
=colour sensitivity+ độ nhạy màu
=current sensitivity+ độ nhạy dòng điện
. They pass through to the melon of the head, which shapes@shape /ʃeip/
* động từ
- nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình
- uốn nắn
- đặt ra, thảo ra (kế hoạch)
- định đường, định hướng
- hình thành, thành hình
- có triển vọng
=to shape well+ có triển vọng phát triển tốt, có chiều phát triển tốt
* danh từ
- hình, hình dạng, hình thù
- loại, kiểu, hình thức
- sự sắp xếp, sự sắp đặt
- bóng, bóng ma
- khuôn, mẫu
- thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn
and directs@direct /di'rekt/
* ngoại động từ
- gửi, viết để gửi cho (ai), viết cho (ai); nói với (ai), nói để nhắn (ai)
- hướng nhắm (về phía...)
- chỉ đường; hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối
- điều khiển, chỉ huy, cai quản
- ra lệnh, chỉ thị, bảo
* nội động từ
- ra lệnh
the sound into a beam @beam /bi:m/
* danh từ
- tia; chùm (ánh sáng)
=electron beam+ chùm electron
=sun beam+ tia mặt trời, tia nắng
* động từ
- chiếu rọi (tia sáng)
- rạng rỡ, tươi cười
- xác định của vị trí máy bay qua hệ thống rađa
- rađiô phát đi (buổi phát thanh...)

@beam
- (Tech) chùm; chùm sáng, tia

@beam
- dầm; tia (sáng) chùm (sáng)
- b. on elastic foundation dần trên nền đàn hồi
- b. on elastic support dần trên gối đàn hồi
- compuond b. dầm ghép
- conjugate b. dầm liên hợp
- continuos b. dầm nhiều nhịp, dầmliên tục
- electron b. tia điện tử, chùm electron
- fixed b. dầm cố định
- floor b. dầm ngang
- hinged b. dầm tiết hợp
- lattice b. dầm mạng, dầm thành phần
- narrow b. (máy tính) chùm hẹp
- scanning b. tia quét
for echolocation@echolocation [ˌεkəuləuˈkeɪʃən]
* danh từ
- sự định vị bằng tiếng vang
. The air may be recycled@recycle /ˌriːˈsaɪkl/
* nội động từ
- tái sinh (vật liệu đã dùng để dùng lại)
- phục hồi, tái chế (sản phẩm tự nhiên)
- lặp lại chu kỳ, tái tạo, tuần hoàn

back to be used for sound creation yet again, or passed out through the blowhole@blowhole /'blouhoul/
* danh từ
- lỗ phun nước (cá voi)
- ống thông hơi (đường hầm)
- bọt (thuỷ tinh); chỗ rỗ (kim loại)
. All toothed whales, except@except /ik'sept/
* ngoại động từ
- trừ ra, loại ra
* nội động từ
- phản đối, chống lại
=to except against someone's statement+ phản đối lại lời tuyên bố của ai
* giới từ
- trừ, trừ ra, không kể
for the Sperm Whale/spɜːm/ /weɪl/
Tên tiếng Anh của cá nhà táng (sperm whale) là cách gọi tắt của từ spermaceti whale. Cá nhà táng, là một loài động vật có vú sống trong môi trường nước ở biển, thuộc bộ Cá voi, phân bộ Cá voi có răng và là thành viên duy nhất của chi cùng tên. Cá nhà táng đã từng có tên khoa học là Physeter catodon. - Wikipedia
, have two sets of phonic lips; therefore they are capable of/ˈkeɪpəbl/ /ɒv/
Capable thông dụng trong cấu trúc "be capable of doing something" khi ta muốn ám chỉ ai đó có năng lực hoặc khả năng cần thiết cho cái gì, công việc gì. Ex: He is capable of swimming. (Ông ấy có khả năng bơi lội).
making two sounds independently.@independently /,indi'pendəntli/
* phó từ
- độc lập
- (+ of) không lệ thuộc, không phụ thuộc, không tuỳ thuộc
Baleen Whales do not have phonic lip structuresstructure /'strʌktʃə/
* danh từ
- kết cấu, cấu trúc
=the structure of a poem+ kết cấu một bài thơ
=a sentence of loose structure+ một cấu trúc lỏng lẻo
- công trình kiến trúc, công trình xây dựng
=a fine marble structure+ một công trình kiến trúc bằng cẩm thạch tuyệt đẹp
, only a larynx@larynx /'læriɳks/ (larynges) /læ'rindʤi:z/
* danh từ
- (giải phẫu) thanh quản
that appears to play a role in producing whale sound.

F.  Marine creatures/məˈriːn/ /ˈkriːʧəz/
(any of numerous animals inhabiting the sea including e.g. fishes and molluscs and many mammals)
Sinh Vật Biển
are largely dependent on@dependent /di'pendənt/ ( + on)
* tính từ
- phụ thuộc, lệ thuộc
=a dependent country+ nước phụ thuộc
=dependent variable+ (toán học) biển số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc
- dựa vào, ỷ vào
=to be dependent on someone+ dựa vào ai mà sống
sound for communication and sensation@sensation /sen'seiʃn/
* danh từ
- cảm giác, xúc cảm.
=to have a sensation of giddiness+ cảm thấy chóng mặt
- sự xúc động mạnh; sự làm quần chúng xúc động mạnh, tin giật gân
=to make (create, cause) sensation+ gây một sự náo động, làm mọi người xúc động mạnh mẽ
=a three-days' sensation+ một vấn đề làm náo động ba ngày liền
, as their other senses@sense /sens/
* danh từ
- giác quan
=the five senses+ ngũ quan
- tri giác, cảm giác
=errors of sense+ những sự sai lầm của tri giác
- ý thức
=sense of responsibility+ ý thức trách nhiệm
=to labour under a sense of wrong+ bị giày vò vì biết mình có lỗi
- khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức
=sense of beauty+ khả năng thưởng thức cái đẹp
- sự khôn ngoan; sự thông minh
=good (common) sense+ lẽ thường; lương tri
=person of sense+ người thông minh, người biết lẽ phải
- nghĩa, ý nghĩa
=these sentences do not make sense+ những câu này không có ý nghĩa gì cả
=what you say is true in a sense+ về một ý nghĩa nào đó thì điều anh nói là đúng
- ý nghĩa, tình cảm chung
=to take the sense of a meeting+ nắm ý nghĩ tình cảm chung của mọi người trong cuộc họp
- hướng, chiều
=sense of a vector+ chiều của vectơ
are limited@limited /'limitid/
* tính từ
- có hạn, hạn chế, hạn định

@limited
- bị chặn, bị hạn chế
due to/djuː/ /tuː/
"Due to" trong tiếng Anh có nghĩa là “bởi vì”, “do đó”. Cấu trúc này được sử dụng để giải thích nguyên nhân, lý do cho hành động, sự việc được nhắc đến đằng trước hoặc đằng sau nó. Ví dụ: Due to the bad weather, I had to delay my journey.
their watery@watery /'wɔ:təri/
* tính từ
- ướt, đẫm nước, sũng nước, nhiều nước, đầy nước
=watery eyes+ mắt đẫm lệ
=watery clouds+ mây sũng nước, mây mưa
=watery weather+ tiết trời ướt át
- loãng, lỏng, nhạt
=watery soup+ cháo loãng
- bạc thếch (màu)
=watery colour+ màu bạc thếch
- nhạt nhẽo, vô vị
=watery style+ văn nhạt nhẽo
=watery talk+ câu chuyện nhạt nhẽo
habitat@habitat /'hæbitæt/
* danh từ
- môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật)
- nhà, chỗ ở (người)
. Environmentalists[ɪnˌvaɪrənˈmεntəlɪst]
@environmentalist
* danh từ
- người quan tâm bảo vệ môi trường, nhà môi trường học
appear to be concerned about/kənˈsɜːnd/ /əˈbaʊt/ - adj
lo ngại về ...
quan tâm về ...
whales being harmed@harm /hɑ:m/
* danh từ
- hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại
=to do somebody harm+ làm hại ai
=to keep out of harms way+ tránh những cái có thể gây tai hại; ở vào một nơi an toàn
- ý muốn hại người; điều gây tai hại
=there's no harm in him+ nó không cố ý hại ai
=he meant no harm+ nó không có ý muốn hại ai
* ngoại động từ
- làm hại, gây tai hại, làm tổn hại
and not being able to find mates because of the Increased noise levels at sea caused by ships and other sources. The Humpback Whale songs for instancefor instance
adv. as an example
are often disrupted/dɪsˈrʌptɪd/
bị đứt đoạn, bị gián đoạn,
and this causes immense@immense /i'mens/
* tính từ
- mênh mông, bao la, rộng lớn, vô cùng (lớn)
- (từ lóng) rất tốt, rất cừ, chiến lắm
panicpanic /'pænik/
* danh từ
- Sự hoảng loạn, sự kinh hoàng; sự hoang mang, hốt hoảng
- (thực vật học) cây tắc
* tính từ
- hoảng sợ, hoang mang sợ hãi
* ngoại động từ
- làm hoảng sợ, làm hoang mang sợ hãi
in the group.

Giới Thiệu Kỳ Thi IELTS

Practice Tests Plus with answers. A2 Key